Thép tròn trơn là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng hiện đại. Với chất lượng ổn định, độ bền cao và giá thành hợp lý, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng trên thị trường. Nếu bạn đang tìm hiểu về giá thép tròn trơn Việt Nhật, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin từ thông số kỹ thuật, quy cách đến bảng báo giá thép chi tiết và ứng dụng thực tế.
Thép tròn trơn là một trong những dòng thép có thiết kế tiết diện hình tròn, bề mặt trơn nhẵn, không có gân. Để đảm bảo chất lượng công trình, sản phẩm thường được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn khắt khe của quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) hoặc TCVN (Việt Nam).

Đường kính phổ biến: Từ Φ10 đến Φ60 (mm).
Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).
Mác thép: Thường gặp các loại như SS400, CT3, S45C... tùy vào mục đích sử dụng.
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
Giới hạn chảy (N/mm²) Ø ≤ 16 |
Giới hạn chảy (N/mm²) 16 ≤ Ø ≤ 40 |
Giới hạn đứt (N/mm²) |
Số hiệu mẫu thử |
Độ giãn dài (%) |
Góc uốn |
Bán kính gối uốn (mm) |
|
JIS G3101-2004 |
SS 330 |
≥ 205 |
≥ 195 |
330 – 430 |
No.2 |
≥ 25 (Ø ≤ 25) |
180° |
R = 0,5 × Ø |
|
No.14A |
≥ 28 (Ø > 25) |
|||||||
|
JIS G3101-2004 |
SS 400 |
≥ 245 |
≥ 235 |
400 – 510 |
No.2 |
≥ 20 (Ø ≤ 25) |
180° |
R = 1,5 × Ø |
|
|
No.14A |
≥ 22 (Ø > 25) |
||||||
|
JIS G3112-2010 |
SR 295 |
≥ 295 |
— |
440 – 600 |
No.2 |
≥ 18 (Ø ≤ 25) |
180° |
R = 1,5 × Ø (Ø ≤ 16) |
|
No.14A |
≥ 19 (Ø > 25) |
R = 2,0 × Ø (Ø > 16) |
Thép tròn trơn chất lượng cao có thành phần chính là sắt (Fe) kết hợp với một tỉ lệ carbon (C) phù hợp để đảm bảo độ cứng và tính dẻo dai. Ngoài ra, trong nguyên liệu đầu vào còn chứa các nguyên tố vi lượng khác như mangan, silicon, lưu huỳnh và photpho.
Sắt (Fe) chiếm tỷ lệ lớn
Carbon (C) giúp tăng độ cứng
Các nguyên tố hợp kim khác tùy theo mác thép
Sự cân bằng trong thành phần hóa học giúp thép có khả năng chống oxy hóa tốt và dễ dàng trong việc hàn cắt, gia công cơ khí. Đặc biệt, công nghệ từ Nhật Bản áp dụng trong dây chuyền sản xuất giúp loại bỏ tạp chất, mang lại độ bền cơ lý vượt trội cho sản phẩm.
Dung sai và kích thước:
|
Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G 3191 |
|||
|
Đường kính danh nghĩa |
Dung sai đường kính |
Độ ovan |
Dung sai chiều dài |
|
Dưới 16 mm |
± 0,30 |
0,40 |
0~40 mm |
|
Từ 16 mm đến dưới 28 mm |
± 0,40 |
0,50 |
|
|
từ 28mm trở lên |
± 0,50 |
0,60 |
|
Việc nắm rõ quy cách giúp khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng vật tư cho công trình. Dưới đây là bảng khối lượng tham khảo cho các kích thước phổ biến.
|
Tên thép |
Chiều dài |
Khối lượng/mét |
Khối lượng/Cây |
Số cây/Bó |
Khối lượng/Bó |
|
P14 |
11.7 |
1.208 |
14.134 |
138 |
2000 |
|
P16 |
11.7 |
1.579 |
18.474 |
106 |
2008 |
|
P18 |
11.7 |
1.998 |
23.377 |
84 |
2013 |
|
P20 |
11.7 |
2.466 |
28.852 |
68 |
2012 |
|
P22 |
11.7 |
2.984 |
34.913 |
56 |
2005 |
|
P25 |
11.7 |
3.854 |
45.092 |
44 |
2034 |
|
P28 |
11.7 |
4.834 |
56.558 |
36 |
2088 |
|
P30 |
11.7 |
5.549 |
64.923 |
30 |
1997 |
|
P32 |
11.7 |
6.313 |
73.862 |
28 |
2121 |
|
P36 |
11.7 |
7.990 |
93.483 |
22 |
2109 |
|
P38 |
11.7 |
8.903 |
104.165 |
20 |
2136 |
|
P40 |
11.7 |
9.865 |
115.421 |
18 |
2130 |
Thị trường sắt thép luôn có sự biến động không ngừng. Giá thép tròn trơn Việt Nhật thường thay đổi dựa trên giá phôi thép thế giới và chi phí nguyên liệu đầu vào.
Dưới đây là bảng báo giá thép tham khảo (Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đơn hàng):
|
Loại thép |
ĐVT |
Kg/ Cây |
Giá thép CB3 |
Giá thép CB4 (vnđ/kg) |
|
Thép Việt Nhật Ø 6 |
|
|
11,200 |
11,300 |
|
Thép Việt Nhật Ø 8 |
|
|
11,200 |
11,300 |
|
Thép Việt Nhật Ø 10 |
1 Cây(11.7m) |
7.21 |
79,310 |
80,031 |
|
Thép Việt Nhật Ø 12 |
1 Cây(11.7m) |
10.39 |
114,290 |
115,329 |
|
Thép Việt Nhật Ø 14 |
1 Cây(11.7m) |
14.15 |
155,650 |
157,065 |
|
Thép Việt Nhật Ø 16 |
1 Cây(11.7m) |
18.48 |
203,280 |
205,128 |
|
Thép Việt Nhật Ø 18 |
1 Cây(11.7m) |
23.38 |
257,180 |
259,518 |
|
Thép Việt Nhật Ø 20 |
1 Cây(11.7m) |
28.85 |
317,350 |
320,235 |
|
Thép Việt Nhật Ø 22 |
1 Cây(11.7m) |
34.91 |
384,010 |
387,501 |
|
Thép Việt Nhật Ø 25 |
1 Cây(11.7m) |
45.09 |
495,990 |
500,499 |
|
Thép Việt Nhật Ø 28 |
1 Cây(11.7m) |
56.56 |
622,160 |
627,816 |
|
Thép Việt Nhật Ø 32 |
1 Cây(11.7m) |
73.83 |
812,130 |
819,513 |
Liên hệ ngay qua Hotline : 0979479278- 0979112789 hoặc website để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng lớn.
Chọn Sắt Thép Đại Đức Phát để đảm bảo chất lượng công trình của bạn!
Tên công ty: Công Ty TNHH Xây Dựng Sắt Thép Đại Đức Phát
Địa chỉ: Số 11-12 đường số 13, ấp 2, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0979479278- 0979112789