Thép tròn trơn

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Thép Việt Nhật VINAKYOEI

Thép tròn trơn

  • Liên hệ 0979479278- 0979112789
    • Đường kính phổ biến: Từ Φ10 đến Φ60 (mm).

    • Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).

    • Mác thép: Thường gặp các loại như SS400, CT3, S45C... tùy vào mục đích sử dụng.

Thông tin sản phẩm

Thép tròn trơn chất lượng cao – Báo giá mới nhất

Thép tròn trơn là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành công nghiệp và xây dựng hiện đại. Với chất lượng ổn định, độ bền cao và giá thành hợp lý, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng trên thị trường. Nếu bạn đang tìm hiểu về giá thép tròn trơn Việt Nhật, bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin từ thông số kỹ thuật, quy cách đến bảng báo giá thép chi tiết và ứng dụng thực tế.

1. Thông số kỹ thuật thép tròn trơn

Thép tròn trơn là một trong những dòng thép có thiết kế tiết diện hình tròn, bề mặt trơn nhẵn, không có gân. Để đảm bảo chất lượng công trình, sản phẩm thường được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn khắt khe của quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Hoa Kỳ) hoặc TCVN (Việt Nam).

Cách nhận biết thép tròn trơn Việt Nhật

  • Đường kính phổ biến: Từ Φ10 đến Φ60 (mm).

  • Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu).

  • Mác thép: Thường gặp các loại như SS400, CT3, S45C... tùy vào mục đích sử dụng.

Tiêu chuẩn

Mác thép

Giới hạn chảy (N/mm²) Ø ≤ 16

Giới hạn chảy (N/mm²) 16 ≤ Ø ≤ 40

Giới hạn đứt (N/mm²)

Số hiệu mẫu thử

Độ giãn dài (%)

Góc uốn

Bán kính gối uốn (mm)

JIS G3101-2004

SS 330

≥ 205

≥ 195

330 – 430

No.2

≥ 25 (Ø ≤ 25)

180°

R = 0,5 × Ø

No.14A

≥ 28 (Ø > 25)

JIS G3101-2004

SS 400

≥ 245

≥ 235

400 – 510

No.2

≥ 20 (Ø ≤ 25)

180°

R = 1,5 × Ø

 

No.14A

≥ 22 (Ø > 25)

JIS G3112-2010

SR 295

≥ 295

440 – 600

No.2

≥ 18 (Ø ≤ 25)

180°

R = 1,5 × Ø (Ø ≤ 16)

No.14A

≥ 19 (Ø > 25)

R = 2,0 × Ø (Ø > 16)


2. Thành phần cấu tạo

Thép tròn trơn chất lượng cao có thành phần chính là sắt (Fe) kết hợp với một tỉ lệ carbon (C) phù hợp để đảm bảo độ cứng và tính dẻo dai. Ngoài ra, trong nguyên liệu đầu vào còn chứa các nguyên tố vi lượng khác như mangan, silicon, lưu huỳnh và photpho.

  • Sắt (Fe) chiếm tỷ lệ lớn

  • Carbon (C) giúp tăng độ cứng

  • Các nguyên tố hợp kim khác tùy theo mác thép

Sự cân bằng trong thành phần hóa học giúp thép có khả năng chống oxy hóa tốt và dễ dàng trong việc hàn cắt, gia công cơ khí. Đặc biệt, công nghệ từ Nhật Bản áp dụng trong dây chuyền sản xuất giúp loại bỏ tạp chất, mang lại độ bền cơ lý vượt trội cho sản phẩm.

Dung sai và kích thước:

Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản JIS G 3191

Đường kính danh nghĩa

Dung sai đường kính

Độ ovan

Dung sai chiều dài

Dưới 16 mm

± 0,30

0,40

0~40 mm

Từ 16 mm đến dưới 28 mm

± 0,40

0,50

từ 28mm trở lên

± 0,50

0,60


3. Quy cách thép tròn trơn

Việc nắm rõ quy cách giúp khách hàng dễ dàng tính toán khối lượng vật tư cho công trình. Dưới đây là bảng khối lượng tham khảo cho các kích thước phổ biến.

Tên thép

Chiều dài
(mét/cây)

Khối lượng/mét
(kg/m)

Khối lượng/Cây
kg/cây

Số cây/Bó
(cây)

Khối lượng/Bó
(Tấn/bó)

P14

11.7

1.208

14.134

138

2000

P16

11.7

1.579

18.474

106

2008

P18

11.7

1.998

23.377

84

2013

P20

11.7

2.466

28.852

68

2012

P22

11.7

2.984

34.913

56

2005

P25

11.7

3.854

45.092

44

2034

P28

11.7

4.834

56.558

36

2088

P30

11.7

5.549

64.923

30

1997

P32

11.7

6.313

73.862

28

2121

P36

11.7

7.990

93.483

22

2109

P38

11.7

8.903

104.165

20

2136

P40

11.7

9.865

115.421

18

2130


4. Bảng báo giá thép tròn trơn Việt Nhật mới nhất

Thị trường sắt thép luôn có sự biến động không ngừng. Giá thép tròn trơn Việt Nhật thường thay đổi dựa trên giá phôi thép thế giới và chi phí nguyên liệu đầu vào.

Dưới đây là bảng báo giá thép tham khảo (Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đơn hàng):

Loại thép

ĐVT

Kg/ Cây

Giá thép CB3
(vnđ/kg)

Giá thép CB4 (vnđ/kg)

 Thép Việt Nhật Ø 6

 

 

11,200

11,300

 Thép Việt Nhật Ø 8

 

 

11,200

11,300

 Thép Việt Nhật Ø 10

1 Cây(11.7m)

7.21

79,310

80,031

Thép Việt Nhật  Ø 12

1 Cây(11.7m)

10.39

114,290

115,329

Thép Việt Nhật  Ø 14

1 Cây(11.7m)

14.15

155,650

157,065

 Thép Việt Nhật Ø 16

1 Cây(11.7m)

18.48

203,280

205,128

Thép Việt Nhật Ø 18

1 Cây(11.7m)

23.38

257,180

259,518

Thép Việt Nhật Ø 20

1 Cây(11.7m)

28.85

317,350

320,235

Thép Việt Nhật Ø 22

1 Cây(11.7m)

34.91

384,010

387,501

Thép Việt Nhật Ø 25

1 Cây(11.7m)

45.09

495,990

500,499

Thép Việt Nhật Ø 28

1 Cây(11.7m)

56.56

622,160

627,816

Thép Việt Nhật Ø 32

1 Cây(11.7m)

73.83

812,130

819,513

 

Liên hệ ngay qua Hotline : 0979479278- 0979112789 hoặc website để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng lớn.

Chọn Sắt Thép Đại Đức Phát để đảm bảo chất lượng công trình của bạn!

Tên công ty: Công Ty TNHH Xây Dựng Sắt Thép Đại Đức Phát
Địa chỉ: Số 11-12 đường số 13, ấp 2, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0979479278- 0979112789

Zalo
Hotline