Thép Vằn Pomina
Chủng loại: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32.
Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Trọng lượng bó: ~ 2500 kg.
Sắt thép, là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng những công trình vững chắc và bền vững. Trong bối cảnh thị trường đang trên đà phát triển mạnh mẽ, việc lựa chọn đối tác cung ứng sắt thép uy tín và chất lượng là một yếu tố quyết định đối với sự thành công của dự án xây dựng. Trong số các công ty cung cấp sắt thép, công ty thép Đông Dương SG chúng tôi nổi bật với chất lượng sản phẩm đỉnh cao và dịch vụ chuyên nghiệp.
Chủng loại: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32.
Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng.
Trọng lượng bó: ~ 2500 kg.

Bảng chỉ tiêu về trọng lượng số lượng của thép Pomina

Đặc tính cơ lý của thép thanh vằn Pomina
(JIS G3112:2010-ASTM A615/A615M-09B-BS 4449:1997)
Trên mỗi thanh thép của Pomina đều có hình ảnh quả táo. Quả táo chính là logo của công ty thép Pomina. Khoảng cách giữa hai vằn trên thanh thep khoảng 1m.

Một số hình ảnh của thép vằn Pomina



Thành phần cấu tạo và công nghệ sản xuất
Điểm khác biệt của thép xây dựng Pomina nằm ở quy trình chế tác. Sản phẩm được sản xuất trên hệ thống dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất thế giới. Việc ứng dụng công nghệ hiện đại từ Consteel (Đức) giúp loại bỏ tạp chất hiệu quả, đảm bảo thành phần hóa học đạt chuẩn tuyệt đối. Từng thanh thép xuất trên dây chuyền đều trải qua khâu kiểm định nghiêm ngặt trước khi đến tay người tiêu dùng.
Để đáp ứng đa dạng nhu cầu, Pomina đưa ra các quy cách đóng gói và kích thước tiêu chuẩn. Bên cạnh các loại thép thanh từ phi 10 trở lên, nhà máy còn sản xuất thép cuộn phi 6, phi 8 phục vụ cho các hạng mục dầm đai.
Chiều dài: Mỗi thanh thép tiêu chuẩn dài 11.7m (hoặc cắt theo yêu cầu với đơn hàng lớn).
Trọng lượng: Tuân thủ chặt chẽ theo thông số kỹ thuật của bộ tiêu chuẩn quốc tế.
Do biến động của thị trường nguyên liệu, giá thép thanh vằn Pomina thường có sự thay đổi theo thời điểm. Để nhận thông tin báo giá nhanh chóng, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý ủy quyền.
Lưu ý: Mức giá thường dao động tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín sẽ giúp bạn tối ưu chi phí cho công trình. Để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn nhanh chóng và cập nhật mới nhất.
Sau đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt cây Pomina CB300V SD295, mời quý khách tham khảo
| BẢNG GIÁ THÉP THANH VẰN POMINA – CB400V SD390 CB500V | |||
| QUY CÁCH CHỦNG LOẠI | BAREM | GIÁ 1KG THÉP | GIÁ 1 CÂY 11.7M |
| Thép thanh vằn phi 10 Pomina | 7.22 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 102,524 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 12 Pomina | 10.39 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 147,538 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 14 Pomina | 14.16 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 201,072 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 16 Pomina | 18.49 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 262,558 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 18 Pomina | 23.40 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 332,280 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 20 Pomina | 28.90 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 410,380 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 22 Pomina | 34.87 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 495,154 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 25 Pomina | 45.05 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 639,710 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 28 Pomina | 56.63 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 804,146 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 32 Pomina | 73.83 kg/cây | 14,200 vnđ/kg | 1,048,386 vnđ/cây |
| Liên hệ hotline để xác nhận đơn giá mới nhất trong ngày. | |||
Sau đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt cây Pomina CB400V SD390 CB500V, mời quý khách tham khảo
| BẢNG GIÁ THÉP THANH VẰN POMINA – CB300V SD295 | |||
| QUY CÁCH CHỦNG LOẠI | BAREM | GIÁ 1KG THÉP | GIÁ 1 CÂY 11.7M |
| Thép thanh vằn phi 10 Pomina | 7.22 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 101,080 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 12 Pomina | 10.39 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 145,460 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 14 Pomina | 14.16 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 198,240 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 16 Pomina | 18.49 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 258,860 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 18 Pomina | 23.40 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 327,600 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 20 Pomina | 28.90 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 404,600 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 22 Pomina | 34.87 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 488,180 vnđ/cây |
| Thép thanh vằn phi 25 Pomina | 45.05 kg/cây | 14,000 vnđ/kg | 630,700 vnđ/cây |
| Liên hệ hotline để xác nhận đơn giá mới nhất trong ngày. | |||