Thép Vằn Pomina

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Thép Pomina

Thép Vằn Pomina

  • Liên hệ 0979479278- 0979112789
    • Chủng loại: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32. 

    • Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), TCVN (Việt Nam).
    • Ký hiệu: Trên mỗi thanh thép đều có hình quả táo đặc trưng của thương hiệu và các chỉ số về mác thép như CB300, CB400, CB500.
    • Trọng lượng bó: ~ 2500 kg.

Thông tin sản phẩm

Sắt thép, là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng những công trình vững chắc và bền vững. Trong bối cảnh thị trường đang trên đà phát triển mạnh mẽ, việc lựa chọn đối tác cung ứng sắt thép uy tín và chất lượng là một yếu tố quyết định đối với sự thành công của dự án xây dựng. Trong số các công ty cung cấp sắt thép, công ty thép Đông Dương SG chúng tôi nổi bật với chất lượng sản phẩm đỉnh cao và dịch vụ chuyên nghiệp.

Các thông số kỹ thuật của thép vằn Pomina

1/ Chủng loại và kích thước

  • Chủng loại: D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32. 

  • Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng.

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), TCVN (Việt Nam).
  • Ký hiệu: Trên mỗi thanh thép đều có hình quả táo đặc trưng của thương hiệu và các chỉ số về mác thép như CB300, CB400, CB500.
  • Trọng lượng bó: ~ 2500 kg.

2/ Các chỉ tiêu về trọng lượng và số lượng

thép vằn pomina

Bảng chỉ tiêu về trọng lượng số lượng của thép Pomina

3/ Đặc tính cơ lý (TCVN 1651-1:2008)

đặc tính thép pomina

Đặc tính cơ lý của thép thanh vằn Pomina

4/ Các tiêu chuẩn khác 

(JIS G3112:2010-ASTM A615/A615M-09B-BS 4449:1997)

5/ Dấu hiêu nhận biết thép vằn Pomina

Trên mỗi thanh thép của Pomina đều có hình ảnh quả táo. Quả táo chính là logo của công ty thép Pomina. Khoảng cách giữa hai vằn trên thanh thep khoảng 1m.

Dấu hiệu nhận biết hình quả táo trên mỗi thanh thép

Một số hình ảnh của thép vằn Pomina

Những ký hiệu rất rõ ràng trên mỗi thanh thép vằn PominaHình ảnh kho thép vằn của hãng Pomina

Một hình ảnh khác của kho thép vằn quy mô của Pomina


Thành phần cấu tạo và công nghệ sản xuất

Điểm khác biệt của thép xây dựng Pomina nằm ở quy trình chế tác. Sản phẩm được sản xuất trên hệ thống dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất thế giới. Việc ứng dụng công nghệ hiện đại từ Consteel (Đức) giúp loại bỏ tạp chất hiệu quả, đảm bảo thành phần hóa học đạt chuẩn tuyệt đối. Từng thanh thép xuất trên dây chuyền đều trải qua khâu kiểm định nghiêm ngặt trước khi đến tay người tiêu dùng.


Quy cách thép thanh vằn Pomina

Để đáp ứng đa dạng nhu cầu, Pomina đưa ra các quy cách đóng gói và kích thước tiêu chuẩn. Bên cạnh các loại thép thanh từ phi 10 trở lên, nhà máy còn sản xuất thép cuộn phi 6, phi 8 phục vụ cho các hạng mục dầm đai.

  • Chiều dài: Mỗi thanh thép tiêu chuẩn dài 11.7m (hoặc cắt theo yêu cầu với đơn hàng lớn).

  • Trọng lượng: Tuân thủ chặt chẽ theo thông số kỹ thuật của bộ tiêu chuẩn quốc tế.


Bảng giá thép thanh vằn Pomina mới nhất

Do biến động của thị trường nguyên liệu, giá thép thanh vằn Pomina thường có sự thay đổi theo thời điểm. Để nhận thông tin báo giá nhanh chóng, quý khách nên liên hệ trực tiếp với các đại lý ủy quyền.

Lưu ý: Mức giá thường dao động tùy thuộc vào số lượng đơn hàng và địa điểm giao hàng. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín sẽ giúp bạn tối ưu chi phí cho công trình.  Để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn nhanh chóng và cập nhật mới nhất.

Sau đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt cây Pomina CB300V SD295, mời quý khách tham khảo

BẢNG GIÁ THÉP THANH VẰN POMINA – CB400V SD390 CB500V
QUY CÁCH CHỦNG LOẠI BAREM GIÁ 1KG THÉP GIÁ 1 CÂY 11.7M
Thép thanh vằn phi 10 Pomina 7.22 kg/cây 14,200 vnđ/kg 102,524 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 12 Pomina 10.39 kg/cây 14,200 vnđ/kg 147,538 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 14 Pomina 14.16 kg/cây 14,200 vnđ/kg 201,072 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 16 Pomina 18.49 kg/cây 14,200 vnđ/kg 262,558 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 18 Pomina 23.40 kg/cây 14,200 vnđ/kg 332,280 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 20 Pomina 28.90 kg/cây 14,200 vnđ/kg 410,380 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 22 Pomina 34.87 kg/cây 14,200 vnđ/kg 495,154 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 25 Pomina 45.05 kg/cây 14,200 vnđ/kg 639,710 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 28 Pomina 56.63 kg/cây 14,200 vnđ/kg 804,146 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 32 Pomina 73.83 kg/cây 14,200 vnđ/kg 1,048,386 vnđ/cây
Liên hệ hotline để xác nhận đơn giá mới nhất trong ngày.

Sau đây, chúng tôi xin gửi tới quý khách bảng giá sắt cây Pomina CB400V SD390 CB500V, mời quý khách tham khảo

BẢNG GIÁ THÉP THANH VẰN POMINA – CB300V SD295
QUY CÁCH CHỦNG LOẠI BAREM GIÁ 1KG THÉP GIÁ 1 CÂY 11.7M
Thép thanh vằn phi 10 Pomina 7.22 kg/cây 14,000 vnđ/kg 101,080 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 12 Pomina 10.39 kg/cây 14,000 vnđ/kg 145,460 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 14 Pomina 14.16 kg/cây 14,000 vnđ/kg 198,240 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 16 Pomina 18.49 kg/cây 14,000 vnđ/kg 258,860 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 18 Pomina 23.40 kg/cây 14,000 vnđ/kg 327,600 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 20 Pomina 28.90 kg/cây 14,000 vnđ/kg 404,600 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 22 Pomina 34.87 kg/cây 14,000 vnđ/kg 488,180 vnđ/cây
Thép thanh vằn phi 25 Pomina 45.05 kg/cây 14,000 vnđ/kg 630,700 vnđ/cây
Liên hệ hotline để xác nhận đơn giá mới nhất trong ngày.
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline