Giá thép V mạ kẽm hôm nay theo kg, cây 6m và quy cách

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Giá thép V mạ kẽm hôm nay theo kg, cây 6m và quy cách
10/08/2026 06:33 PM

      Giá thép V mạ kẽm được Đại Đức Phát tổng hợp theo quy cách, trọng lượng và loại mạ, giúp khách hàng thuận tiện đối chiếu chi phí trước khi đặt hàng.

      Bảng giá thép V mạ kẽm mới nhất 2026

      Giá thép V mạ kẽm hiện dao động khoảng 17.500 – 21.000 đồng/kg với loại mạ kẽm điện phân và khoảng 20.500 – 27.000 đồng/kg với thép V mạ kẽm nhúng nóng. Giá thực tế thay đổi theo quy cách, độ dày, trọng lượng và số lượng đặt mua.

      * Nhận báo giá thép V mạ kẽm nhanh tại Đại Đức Phát

      Giá thép V mạ kẽm có thể thay đổi theo thời điểm, quy cách và số lượng đặt mua. Để nhận mức giá tốt nhất theo đơn hàng, khách hàng có thể chat trực tiếp qua Zalo hoặc gọi hotline 0979 479 278 để Đại Đức Phát kiểm tra hàng và báo giá nhanh.

      Khi liên hệ, bạn nên gửi kèm quy cách, độ dày, loại mạ, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá sát nhu cầu thực tế.

      >>> Chat Zalo hoặc gọi Hotline 0979 479 278 để nhận báo giá tốt nhất

      Liên hệ Đại Đức Phát nhận giá thép V mạ kẽm qua Zalo và hotline
      Chat Zalo hoặc gọi hotline 0979 479 278 để nhận báo giá thép V mạ kẽm theo quy cách và số lượng

      Dưới đây là bảng giá tham khảo theo cây dài 6 mét:

      Quy cách thép V

      Độ dày (mm)

      Kg/cây 6m

      Giá thép V mạ kẽm/cây

      Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng/cây

      Thép V25x25

      2.0

      5.0

      88.500

      108.500

      2.5

      5.4

      95.580

      117.180

      3.5

      7.2

      127.440

      156.240

      Thép V30x30

      2.0

      5.5

      97.350

      119.350

      2.5

      6.3

      111.510

      136.710

      2.8

      7.3

      129.210

      158.410

      3.0

      8.1

      143.370

      175.770

      3.5

      8.4

      148.680

      182.280

      Thép V40x40

      2.0

      7.5

      132.750

      162.750

      2.5

      8.5

      150.450

      184.450

      2.8

      9.5

      168.150

      206.150

      3.0

      11.0

      194.700

      238.700

      3.3

      11.5

      203.550

      249.550

      3.5

      12.5

      221.250

      271.250

      4.0

      14.0

      247.800

      303.800

      5.0

      17.7

      313.290

      384.090

      Thép V50x50

      2.0

      12.0

      212.400

      260.400

      2.5

      12.5

      221.250

      271.250

      3.0

      13.0

      230.100

      282.100

      3.5

      15.0

      265.500

      325.500

      3.8

      16.0

      283.200

      347.200

      4.0

      17.0

      300.900

      368.900

      4.3

      17.5

      309.750

      379.750

      4.5

      20.0

      354.000

      434.000

      5.0

      22.0

      389.400

      477.400

      Thép V63x63

      4.0

      23.0

      407.100

      499.100

      5.0

      27.5

      486.750

      596.750

      6.0

      32.5

      575.250

      705.250

      Thép V70x70

      5.0

      31.0

      548.700

      672.700

      6.0

      36.0

      637.200

      781.200

      7.0

      42.0

      743.400

      911.400

      7.5

      44.0

      778.800

      954.800

      8.0

      46.0

      814.200

      998.200

      Thép V75x75

      5.0

      33.0

      584.100

      716.100

      6.0

      39.0

      690.300

      846.300

      7.0

      45.5

      805.350

      987.350

      8.0

      52.0

      920.400

      1.128.400

      Thép V80x80

      6.0

      42.0

      743.400

      911.400

      7.0

      48.0

      849.600

      1.041.600

      8.0

      55.0

      973.500

      1.193.500

      Thép V90x90

      7.0

      55.5

      982.350

      1.204.350

      8.0

      61.0

      1.079.700

      1.323.700

      9.0

      67.0

      1.185.900

      1.453.900

      Thép V100x100

      7.0

      62.0

      1.097.400

      1.345.400

      8.0

      66.0

      1.168.200

      1.432.200

      10.0

      86.0

      1.522.200

      1.866.200

      Thép V120x120

      10.0

      105.0

      1.858.500

      2.278.500

      12.0

      126.0

      2.230.200

      2.734.200

      Thép V130x130

      10

      108.8

      1.925.760

      2.360.960

      12

      140.4

      2.485.080

      3.046.680

      13

      156

      2.761.200

      3.385.200

      Thép V150x150

      10

      138

      2.442.600

      2.994.600

      12

      163.8

      2.899.260

      3.554.460

      14

      177

      3.132.900

      3.840.900

      15

      202

      3.575.400

      4.383.400

      Giá thép V mạ kẽm hiện nay bao nhiêu một kg?

      Giá thép V mạ kẽm điện phân hiện có thể tham khảo khoảng 17.500 – 21.000 đồng/kg, trong khi thép V mạ kẽm nhúng nóng thường khoảng 20.500 – 27.000 đồng/kg. Mức giá cụ thể phụ thuộc vào kích thước và độ dày của từng quy cách.

      Loại thép V

      Khoảng giá tham khảo

      Thép V mạ kẽm điện phân

      17.500 – 21.000 đồng/kg

      Thép V mạ kẽm nhúng nóng

      20.500 – 27.000 đồng/kg

      Thép V mạ kẽm nhúng nóng thường có giá cao hơn do sản phẩm phải trải qua công đoạn phủ kẽm toàn bộ bề mặt. Khi so sánh báo giá, nên kiểm tra cùng quy cách, độ dày và trọng lượng để tránh so sánh hai sản phẩm khác thông số.

      Giá thép V mạ kẽm và thép V mạ kẽm nhúng nóng
      Hai nhóm thép V mạ kẽm điện phân và thép V nhúng nóng đặt cạnh nhau để so sánh bề mặt

      Giá một số quy cách thép V mạ kẽm phổ biến

      Các quy cách V25, V30, V40 và V50 thường có giá/cây thấp hơn nhóm kích thước lớn do trọng lượng mỗi cây nhỏ hơn. Với cùng một kích thước cạnh, độ dày tăng sẽ làm trọng lượng và giá/cây tăng tương ứng.

      Một số mức giá tham khảo trong bảng:

      • V25x25: từ 88.500 đồng/cây với thép mạ kẽm và từ 108.500 đồng/cây với loại nhúng nóng.
      • V30x30: khoảng 97.350 – 148.680 đồng/cây đối với mạ kẽm.
      • V40x40: khoảng 132.750 – 313.290 đồng/cây đối với mạ kẽm.
      • V50x50: khoảng 212.400 – 389.400 đồng/cây đối với mạ kẽm.
      • V100x100: khoảng 1.097.400 – 1.522.200 đồng/cây đối với mạ kẽm.

      Những mức trên giúp người mua dự toán nhanh, nhưng giá thép V mạ kẽm cuối cùng vẫn cần được xác nhận theo đúng độ dày và số lượng thực tế.

      Vì sao giá thép V mạ kẽm có sự chênh lệch?

      Giá thép V mạ kẽm không chỉ phụ thuộc kích thước mà còn chịu tác động từ độ dày, trọng lượng, phương pháp mạ và số lượng đặt hàng. Đây là lý do hai sản phẩm cùng ghi V50x50 nhưng có thể có giá/cây khác nhau khá nhiều.

      Quy cách và độ dày

      Quy cách càng lớn hoặc độ dày càng cao thì lượng thép trên mỗi cây càng nhiều. Khi đơn giá được tính theo kilogram, trọng lượng tăng sẽ làm giá/cây tăng trực tiếp.

      Ví dụ, V50x50 dày 2 mm có trọng lượng 12 kg/cây, trong khi V50x50 dày 5 mm đạt khoảng 22 kg/cây.

      Phương pháp mạ kẽm

      Thép V mạ điện và thép V nhúng nóng có quy trình xử lý khác nhau. Vì vậy, chi phí hoàn thiện bề mặt và giá thép V mạ kẽm giữa hai nhóm cũng khác.

      Nếu yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi rõ mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng ngay từ đầu.

      Số lượng và địa điểm giao hàng

      Đơn hàng vài cây và đơn hàng số lượng lớn thường có mức chi phí khác nhau. Ngoài giá vật tư, phí vận chuyển cũng phụ thuộc tải trọng hàng hóa và khoảng cách từ kho đến địa điểm nhận.

      Do đó, khi dự toán nên tính cả giá hàng, VAT và chi phí giao nhận thay vì chỉ nhìn vào giá/cây.

      Cách tính giá thép V mạ kẽm theo trọng lượng

      Nếu có trọng lượng thực tế và đơn giá/kg, người mua có thể kiểm tra nhanh giá một cây thép V bằng phép tính đơn giản.

      Giá/cây = Trọng lượng cây × Đơn giá/kg

      Ví dụ một cây thép V có trọng lượng 17 kg và đơn giá mạ kẽm 17.700 đồng/kg:

      17 × 17.700 = 300.900 đồng/cây

      Kết quả tương ứng với mức giá V50x50 dày 4 mm trong bảng tham khảo.

      Cách tính này hữu ích khi cần kiểm tra báo giá hoặc so sánh nhiều quy cách trước khi đặt hàng.

      Kiểm tra trọng lượng khi báo giá thép V mạ kẽm
      Thép V mạ kẽm cùng cân điện tử hoặc dụng cụ đo kích thước tại kho

      Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chính xác?

      Để nhận giá thép V mạ kẽm sát nhu cầu thực tế, nên cung cấp đủ quy cách, độ dày, loại mạ, số lượng và địa chỉ giao hàng. Những thông tin này giúp hạn chế tình trạng báo giá ban đầu khác với chi phí khi chốt đơn.

      Ví dụ yêu cầu báo giá:

      V50x50, dày 5 mm, dài 6 m, mạ kẽm nhúng nóng, số lượng 100 cây, giao tại TP.HCM.

      Khi nhận báo giá, nên kiểm tra thêm kg/cây, giá/cây, VAT, phí vận chuyển và thời gian giao hàng. Nếu đặt nhiều quy cách, có thể yêu cầu tách từng mã hàng để dễ kiểm tra.

      Câu hỏi thường gặp về giá thép V mạ kẽm

      Giá thép V mạ kẽm hiện nay bao nhiêu một kg?

      Giá thép V mạ kẽm điện phân hiện tham khảo khoảng 17.500 – 21.000 đồng/kg. Thép V mạ kẽm nhúng nóng thường khoảng 20.500 – 27.000 đồng/kg, tùy quy cách và thời điểm mua.

      Thép V mạ kẽm V40 giá bao nhiêu một cây?

      Theo bảng tham khảo, thép V40x40 mạ kẽm có giá khoảng 132.750 – 313.290 đồng/cây 6 m, tùy độ dày từ 2 mm đến 5 mm.

      Thép V50 mạ kẽm giá bao nhiêu?

      V50x50 mạ kẽm trong bảng có giá khoảng 212.400 – 389.400 đồng/cây 6 m. Loại mạ kẽm nhúng nóng cùng nhóm quy cách có giá khoảng 260.400 – 477.400 đồng/cây.

      Vì sao thép V mạ kẽm nhúng nóng có giá cao hơn?

      Thép nhúng nóng trải qua thêm quá trình phủ kẽm trên toàn bộ bề mặt. Chi phí xử lý cao hơn nên giá/cây thường cao hơn loại mạ điện có cùng kích thước và trọng lượng.

      Bảng giá thép V mạ kẽm có cố định không?

      Không. Giá có thể thay đổi theo giá nguyên liệu, nguồn hàng, loại mạ, quy cách, khối lượng đơn hàng và chi phí vận chuyển. Nên xác nhận lại báo giá trước khi đặt mua.

      Kết luận

      Giá thép V mạ kẽm hiện phụ thuộc vào quy cách, độ dày, trọng lượng và phương pháp mạ. Bảng trên giúp khách hàng tham khảo nhanh giá/kg và giá/cây 6 m; để có mức giá chính xác tại thời điểm mua, hãy liên hệ Đại Đức Phát và cung cấp đầy đủ quy cách, loại mạ, số lượng cùng địa điểm giao hàng.

      Bài viết liên quan
      Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất theo từng quy cách 2026

      Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất theo từng quy cách 2026

      28/08/2026 - By Admin

      Giá thép hộp Hòa Phát cập nhật theo loại đen, mạ kẽm, quy cách và cây 6m. Xem lưu ý VAT, vận chuyển và cách nhận báo giá chính xác.

      Thép hộp giá rẻ hiện nay: Giá theo loại, độ dày và quy cách

      Thép hộp giá rẻ hiện nay: Giá theo loại, độ dày và quy cách

      20/08/2026 - By Admin

      Thép hộp giá rẻ 2026 theo kg, cây 6m và quy cách phổ biến. Xem giá hộp đen, mạ kẽm, cách chọn đúng độ dày và nhận báo giá tại Đại Đức Phát.

      Thép V giá rẻ hiện nay: Bảng giá theo quy cách và trọng lượng

      Thép V giá rẻ hiện nay: Bảng giá theo quy cách và trọng lượng

      10/08/2026 - By Admin

      Thép V giá rẻ 2026 theo kg, cây và quy cách V25–V200. Xem bảng giá, loại thép V phổ biến, cách chọn và nhận báo giá tại Đại Đức Phát.

      Top 5 loại thép xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

      Top 5 loại thép xây dựng được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

      01/04/2026 - By Admin

      Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn các loại thép xây dựng tốt đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền vững và an toàn cho công trình. Trên thị trường Việt Nam, có nhiều các hàng thép xây dựng với chất lượng cao. Giá cả cạnh tranh và được ứng dụng rộng rãi. Thép được dùng trong các công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn. Dưới đây là top 5 thương hiệu thép xây dựng uy tín và phổ biến nhất hiện nay, được các nhà thầu và kỹ sư tin dùng.

      Chọn thép xây dựng đảm bảo chất lượng như thế nào?

      Chọn thép xây dựng đảm bảo chất lượng như thế nào?

      01/04/2026 - By Admin

      Thép là vật liệu không thể thiếu trong mọi công trình, là bộ khung chống đỡ, chịu lực cho toàn bộ công trình. Vì vậy, để ngôi nhà, công trình vững chắc, trường tồn với thời gian, lời khuyên của các kiến trúc sư là chọn thép chất lượng tốt, “đáng đồng tiền bát gạo”.

      Cách phân biệt sắt và thép trong xây dựng đơn giản

      Cách phân biệt sắt và thép trong xây dựng đơn giản

      01/04/2026 - By Admin

      Phân biệt sắt và thép là một trong những kinh nghiệm không thể thiếu trong ngành xây dựng và cũng rất hữu ích nếu như các chủ đầu tư có thể nắm được chi tiết. Sự khác nhau giữa hình dạng, kích thước, đặc tính hay giá thành đều là những tiêu chí để bạn dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất. Chi tiết những điểm khác nhau giữa 2 loài vật liệu này sẽ được chia sẻ ngay trong bài viết dưới đây

      Zalo