Giá thép V mạ kẽm được Đại Đức Phát tổng hợp theo quy cách, trọng lượng và loại mạ, giúp khách hàng thuận tiện đối chiếu chi phí trước khi đặt hàng.
Giá thép V mạ kẽm hiện dao động khoảng 17.500 – 21.000 đồng/kg với loại mạ kẽm điện phân và khoảng 20.500 – 27.000 đồng/kg với thép V mạ kẽm nhúng nóng. Giá thực tế thay đổi theo quy cách, độ dày, trọng lượng và số lượng đặt mua.
* Nhận báo giá thép V mạ kẽm nhanh tại Đại Đức Phát
Giá thép V mạ kẽm có thể thay đổi theo thời điểm, quy cách và số lượng đặt mua. Để nhận mức giá tốt nhất theo đơn hàng, khách hàng có thể chat trực tiếp qua Zalo hoặc gọi hotline 0979 479 278 để Đại Đức Phát kiểm tra hàng và báo giá nhanh.
Khi liên hệ, bạn nên gửi kèm quy cách, độ dày, loại mạ, số lượng và địa điểm giao hàng để nhận báo giá sát nhu cầu thực tế.
>>> Chat Zalo hoặc gọi Hotline 0979 479 278 để nhận báo giá tốt nhất
Dưới đây là bảng giá tham khảo theo cây dài 6 mét:
|
|
|
|
|
|
|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giá thép V mạ kẽm hiện nay bao nhiêu một kg?
Giá thép V mạ kẽm điện phân hiện có thể tham khảo khoảng 17.500 – 21.000 đồng/kg, trong khi thép V mạ kẽm nhúng nóng thường khoảng 20.500 – 27.000 đồng/kg. Mức giá cụ thể phụ thuộc vào kích thước và độ dày của từng quy cách.
|
|
|
|---|---|
|
|
|
|
|
|
Thép V mạ kẽm nhúng nóng thường có giá cao hơn do sản phẩm phải trải qua công đoạn phủ kẽm toàn bộ bề mặt. Khi so sánh báo giá, nên kiểm tra cùng quy cách, độ dày và trọng lượng để tránh so sánh hai sản phẩm khác thông số.
Các quy cách V25, V30, V40 và V50 thường có giá/cây thấp hơn nhóm kích thước lớn do trọng lượng mỗi cây nhỏ hơn. Với cùng một kích thước cạnh, độ dày tăng sẽ làm trọng lượng và giá/cây tăng tương ứng.
Một số mức giá tham khảo trong bảng:
Những mức trên giúp người mua dự toán nhanh, nhưng giá thép V mạ kẽm cuối cùng vẫn cần được xác nhận theo đúng độ dày và số lượng thực tế.
Giá thép V mạ kẽm không chỉ phụ thuộc kích thước mà còn chịu tác động từ độ dày, trọng lượng, phương pháp mạ và số lượng đặt hàng. Đây là lý do hai sản phẩm cùng ghi V50x50 nhưng có thể có giá/cây khác nhau khá nhiều.
Quy cách càng lớn hoặc độ dày càng cao thì lượng thép trên mỗi cây càng nhiều. Khi đơn giá được tính theo kilogram, trọng lượng tăng sẽ làm giá/cây tăng trực tiếp.
Ví dụ, V50x50 dày 2 mm có trọng lượng 12 kg/cây, trong khi V50x50 dày 5 mm đạt khoảng 22 kg/cây.
Thép V mạ điện và thép V nhúng nóng có quy trình xử lý khác nhau. Vì vậy, chi phí hoàn thiện bề mặt và giá thép V mạ kẽm giữa hai nhóm cũng khác.
Nếu yêu cầu báo giá, khách hàng nên ghi rõ mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng ngay từ đầu.
Đơn hàng vài cây và đơn hàng số lượng lớn thường có mức chi phí khác nhau. Ngoài giá vật tư, phí vận chuyển cũng phụ thuộc tải trọng hàng hóa và khoảng cách từ kho đến địa điểm nhận.
Do đó, khi dự toán nên tính cả giá hàng, VAT và chi phí giao nhận thay vì chỉ nhìn vào giá/cây.
Nếu có trọng lượng thực tế và đơn giá/kg, người mua có thể kiểm tra nhanh giá một cây thép V bằng phép tính đơn giản.
Giá/cây = Trọng lượng cây × Đơn giá/kg
Ví dụ một cây thép V có trọng lượng 17 kg và đơn giá mạ kẽm 17.700 đồng/kg:
17 × 17.700 = 300.900 đồng/cây
Kết quả tương ứng với mức giá V50x50 dày 4 mm trong bảng tham khảo.
Cách tính này hữu ích khi cần kiểm tra báo giá hoặc so sánh nhiều quy cách trước khi đặt hàng.
Để nhận giá thép V mạ kẽm sát nhu cầu thực tế, nên cung cấp đủ quy cách, độ dày, loại mạ, số lượng và địa chỉ giao hàng. Những thông tin này giúp hạn chế tình trạng báo giá ban đầu khác với chi phí khi chốt đơn.
Ví dụ yêu cầu báo giá:
V50x50, dày 5 mm, dài 6 m, mạ kẽm nhúng nóng, số lượng 100 cây, giao tại TP.HCM.
Khi nhận báo giá, nên kiểm tra thêm kg/cây, giá/cây, VAT, phí vận chuyển và thời gian giao hàng. Nếu đặt nhiều quy cách, có thể yêu cầu tách từng mã hàng để dễ kiểm tra.
Giá thép V mạ kẽm điện phân hiện tham khảo khoảng 17.500 – 21.000 đồng/kg. Thép V mạ kẽm nhúng nóng thường khoảng 20.500 – 27.000 đồng/kg, tùy quy cách và thời điểm mua.
Theo bảng tham khảo, thép V40x40 mạ kẽm có giá khoảng 132.750 – 313.290 đồng/cây 6 m, tùy độ dày từ 2 mm đến 5 mm.
V50x50 mạ kẽm trong bảng có giá khoảng 212.400 – 389.400 đồng/cây 6 m. Loại mạ kẽm nhúng nóng cùng nhóm quy cách có giá khoảng 260.400 – 477.400 đồng/cây.
Thép nhúng nóng trải qua thêm quá trình phủ kẽm trên toàn bộ bề mặt. Chi phí xử lý cao hơn nên giá/cây thường cao hơn loại mạ điện có cùng kích thước và trọng lượng.
Không. Giá có thể thay đổi theo giá nguyên liệu, nguồn hàng, loại mạ, quy cách, khối lượng đơn hàng và chi phí vận chuyển. Nên xác nhận lại báo giá trước khi đặt mua.
Giá thép V mạ kẽm hiện phụ thuộc vào quy cách, độ dày, trọng lượng và phương pháp mạ. Bảng trên giúp khách hàng tham khảo nhanh giá/kg và giá/cây 6 m; để có mức giá chính xác tại thời điểm mua, hãy liên hệ Đại Đức Phát và cung cấp đầy đủ quy cách, loại mạ, số lượng cùng địa điểm giao hàng.
28/08/2026 - By Admin
Giá thép hộp Hòa Phát cập nhật theo loại đen, mạ kẽm, quy cách và cây 6m. Xem lưu ý VAT, vận chuyển và cách nhận báo giá chính xác.
20/08/2026 - By Admin
Thép hộp giá rẻ 2026 theo kg, cây 6m và quy cách phổ biến. Xem giá hộp đen, mạ kẽm, cách chọn đúng độ dày và nhận báo giá tại Đại Đức Phát.
10/08/2026 - By Admin
Thép V giá rẻ 2026 theo kg, cây và quy cách V25–V200. Xem bảng giá, loại thép V phổ biến, cách chọn và nhận báo giá tại Đại Đức Phát.
01/04/2026 - By Admin
Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn các loại thép xây dựng tốt đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền vững và an toàn cho công trình. Trên thị trường Việt Nam, có nhiều các hàng thép xây dựng với chất lượng cao. Giá cả cạnh tranh và được ứng dụng rộng rãi. Thép được dùng trong các công trình dân dụng đến dự án công nghiệp lớn. Dưới đây là top 5 thương hiệu thép xây dựng uy tín và phổ biến nhất hiện nay, được các nhà thầu và kỹ sư tin dùng.
01/04/2026 - By Admin
Thép là vật liệu không thể thiếu trong mọi công trình, là bộ khung chống đỡ, chịu lực cho toàn bộ công trình. Vì vậy, để ngôi nhà, công trình vững chắc, trường tồn với thời gian, lời khuyên của các kiến trúc sư là chọn thép chất lượng tốt, “đáng đồng tiền bát gạo”.
01/04/2026 - By Admin
Phân biệt sắt và thép là một trong những kinh nghiệm không thể thiếu trong ngành xây dựng và cũng rất hữu ích nếu như các chủ đầu tư có thể nắm được chi tiết. Sự khác nhau giữa hình dạng, kích thước, đặc tính hay giá thành đều là những tiêu chí để bạn dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất. Chi tiết những điểm khác nhau giữa 2 loài vật liệu này sẽ được chia sẻ ngay trong bài viết dưới đây