Thép hình H là một vật liệu thép đa dụng và có ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng. Với khả năng chịu lực tốt, thép hình H giúp tạo ra khung kết cấu vững chắc cho các công trình xây dựng. Đồng thời, tính linh hoạt trong thiết kế của thép hình H cho phép tạo ra các hình dạng và kích thước đa dạng, đáp ứng yêu cầu của từng dự án cụ thể.
| Quy cách + chủng loại | Barem trọng lượng | ||
| Kg/m | Kg/6m | Kg/12m | |
| Thép H 100 x 100 x 6 x 8 | 17.2 | 103.2 | 206.4 |
| Thép H 125 x 125 x 6.5 x 9 | 23.8 | 142.8 | 285.6 |
| Thép H 148 x 100 x 6 x 9 | 21.7 | 130.2 | 260.4 |
| Thép H 150 x 150 x 7 x 10 | 31.5 | 189.0 | 378.0 |
| Thép H 175 x 175 x 7.5 x 11 | 40.4 | 242.4 | 484.8 |
| Thép H 194 x 150 x 6 x 9 | 30.6 | 183.6 | 367.2 |
| Thép H 200 x 200 x 8 x 12 | 49.9 | 299.4 | 598.8 |
| Thép H 244 x 175 x 7 x 11 | 44.1 | 264.6 | 529.2 |
| Thép H 250 x 250 x 9 x 14 | 72.4 | 434.4 | 868.8 |
| Thép H 294 x 200 x 8 x 12 | 56.8 | 340.8 | 681.6 |
| Thép H 300 x 300 x 10 x 15 | 94.0 | 564.0 | 1,128 |
| Thép H 340 x 250 x 9 x 14 | 79.7 | 478.2 | 956.4 |
| Thép H 350 x 350 x 12 x 19 | 137.0 | 822.0 | 1,644 |
| Thép H 390 x 300 x 10 x 16 | 107.0 | 642.0 | 1,284 |
| Thép H 400 x 400 x 13 x 21 | 172.0 | 1,032 | 2,064 |
| Thép H 440 x 300 x 11 x 18 | 124.0 | 744.0 | 1,488 |
|
Bảng báo giá thép hình H hôm nay |
|||
|---|---|---|---|
| Quy cách sản phẩm | Giá 1kg | Giá 1 cây 6m | Giá 1 cây 12m |
| Giá thép H100 x 100 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 1,496,400 đ/cây 6m | 2,992,800 đ/cây 12m |
| Giá thép H125 x 15 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 2,070,600 đ/cây 6m | 4,141,200 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H148 x 100 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 1,887,900 đ/cây 6m | 3,775,800 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H150 x 150 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 2,740,500 đ/cây 6m | 5,481,000 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình H175 x 175 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 3,514,800 đ/cây 6m | 7,029,600 đ/cây 12m |
| Giá sắt H194 x 150 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 2,662,200 đ/cây 6m | 5,324,400 đ/cây 12m |
| Giá thép H200 x 200 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 4,341,300 đ/cây 6m | 8,682,600 đ/cây 12m |
| Giá thép H244 x 175 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 3,836,700 đ/cây 6m | 7,673,400 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H250 x 250 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 6,298,800 đ/cây 6m | 12,597,600 đ/cây 12m |
| Giá sắt hình H294 x 200 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 4,941,600 đ/cây 6m | 9,883,200 đ/cây 12m |
| Giá thép H300 x 300 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 8,178,000 đ/cây 6m | 16,356,000 đ/cây 12m |
| Giá thép H340 x 250 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 6,933,900 đ/cây 6m | 13,867,800 đ/cây 12m |
| Giá thép H350x350 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 11,919,000 đ/cây 6m | 23,838,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H390 x 300 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 9,309,000 đ/cây 6m | 18,618,000 đ/cây 12m |
| Giá thép H400 x 400 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 14,964,000 đ/cây 6m | 29,928,000 đ/cây 12m |
| Giá thép hình H440 x 300 x 6m/12m | 14,500 đ/kg | 10,788,000 đ/cây 6m | 21,576,000 đ/cây 12m |
Chọn Sắt Thép Đại Đức Phát để đảm bảo chất lượng công trình của bạn!
Tên công ty: Công Ty TNHH Xây Dựng Sắt Thép Đại Đức Phát
Địa chỉ: Số 11-12 đường số 13, ấp 2, Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0979479278- 0979112789