Thép Tấm A570
|
Tiêu chuẩn/ mác thép |
Mác thép của USA : A570 |
|
Xuất xứ |
Nga – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Châu Âu |
|
Quy cách |
Độ dày : 3mm - 300mm Chiều rộng : 1500 - 3000 mm Chiều dài : 6000 - 9000 - 12000mm |
- Thép tấm Carbon lớp A570 là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong nghành chế tạo cơ khí như bồn bể chứa, xây dựng các công trình công nghiệp như nhà xưởng, nghành giao thông vận tải, hàng hải, dầu khí...
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
|
Tiêu chuẩn/ mác thép |
Mác thép của USA : A570 |
|
Xuất xứ |
Nga – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Châu Âu |
|
Quy cách |
Độ dày : 3mm - 300mm Chiều rộng : 1500 - 3000 mm Chiều dài : 6000 - 9000 - 12000mm |
1. Chuyên nhập khẩu thép ống đúc của Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc…
2. Thép cuộn cán nóng, tấm cán nóng .cán nguội. Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79 Mác thép của Mỹ : A570 GrA, A570 GrD, Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3CπQ345B, 65r, SB410 , 15X , 20X,.....
3. Thép dùng trong ngành đóng tàu A36,AH36,EH36.
4. Thép tấm chịu nhiệt A 515, HARDOX 500...
5. Thép không gỉ, Cung cáp các loại thép carbon cao(S45C, S50C…SKD11…SKD 61..v.v… Thép làm khuôn mẫu, cơ khí chế tạo…),
6. Thép hình H, I, U. V. L thép hộp vuông chữ nhật, Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế,
7. Thép ống theo Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Xuất xứ: China-Japan-Korea-Nga…
8. Cung cấp ray tàu Thép ray (RAIL) tàu P11-P15- P18-P22-P24-P30P38..QU120
9. Đặc biệt chúng tôi có cung cấp cắt quy cách theo yêu cầu các mặt hàng của khách hàng yêu cầu .Gia công theo yêu cầu hoặc bản vẽ của từng sản phẩm.
| Quy cách (mm) | ĐVT | Barem kg/tấm | Báo giá thép tấm mác A570 | |
| Dày x rộng x dài | Đơn giá kg | Đơn giá tấm | ||
| Thép tấm 3ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 211.95 | 14,600 | 3,255,552 |
| Thép tấm 4ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 282.60 | 14,600 | 4,340,736 |
| Thép tấm 5ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 353.25 | 14,600 | 5,425,920 |
| Thép tấm 6ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 423.90 | 14,600 | 6,511,104 |
| Thép tấm 8ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 565.20 | 14,600 | 8,681,472 |
| Thép tấm 10ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 706.50 | 14,600 | 10,851,840 |
| Thép tấm 12ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 847.80 | 14,600 | 14,412,600 |
| Thép tấm 14ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 989.10 | 14,600 | 18,001,620 |
| Thép tấm 16ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 1,130.40 | 14,600 | 20,573,280 |
| Thép tấm 18ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 1,271.70 | 14,600 | 23,144,940 |
| Thép tấm 20ly x 1,500 x 6,000 | Kg | 1,413.00 | 14,600 | 25,999,200 |
| Thép tấm 5ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 471.0 | 15,500 | 7,300,500 |
| Thép tấm 6ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 565.2 | 15,500 | 8,760,600 |
| Thép tấm 8ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 753.6 | 15,500 | 11,680,800 |
| Thép tấm 10ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 942.0 | 15,500 | 14,601,000 |
| Thép tấm 12ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,130.4 | 15,500 | 17,521,200 |
| Thép tấm 14ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,318.8 | 15,500 | 20,441,400 |
| Thép tấm 16ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,507.2 | 15,500 | 23,361,600 |
| Thép tấm 18ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,695.6 | 15,500 | 26,281,800 |
| Thép tấm 20ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 1,884.0 | 15,500 | 29,202,000 |
| Thép tấm 22ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,072.4 | 15,500 | 32,122,200 |
| Thép tấm 25ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,355.0 | 15,500 | 36,502,500 |
| Thép tấm 28ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,637.6 | 15,500 | 40,882,800 |
| Thép tấm 30ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 2,826.0 | 15,500 | 43,803,000 |
| Thép tấm 32ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 3,014.4 | 15,500 | 46,723,200 |
| Thép tấm 35ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 3,297.0 | 15,500 | 51,103,500 |
| Thép tấm 40ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 3,768.0 | 15,500 | 58,404,000 |
| Thép tấm 45ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 4,239.0 | 15,500 | 65,704,500 |
| Thép tấm 50ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 4,710.0 | 15,500 | 73,005,000 |
| Thép tấm 55ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 5,181.0 | 15,500 | 80,305,500 |
| Thép tấm 60ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 5,652.0 | 15,500 | 87,606,000 |
| Thép tấm 65ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 6,123.0 | 15,500 | 94,906,500 |
| Thép tấm 70ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 6,594.0 | 15,500 | 102,207,000 |
| Thép tấm 75ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 7,065.0 | 15,500 | 109,507,500 |
| Thép tấm 80ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 7,536.0 | 15,500 | 116,808,000 |
| Thép tấm 90ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 8,478.0 | 15,500 | 131,409,000 |
| Thép tấm 100ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 9,420.0 | 15,500 | 146,010,000 |
| Thép tấm 120ly x 2,000 x 6,000 | Kg | 11,304.0 | 15,500 | 175,212,000 |