Thép Tấm A570

T2 - T7, 8:00 đến 17:00
công ty TNHH TM XD Sắt Thép Đại Đức Phát
Thép Tấm

Thép Tấm A570

  • Liên hệ 0979479278- 0979112789
  • Tiêu chuẩn/ mác thép

     Mác thép của USA : A570 
     Tiêu chuẩn : ASTM - A570 / A570M

              Xuất xứ

    Nga – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Châu Âu

            Quy cách

    Độ dày       :     3mm - 300mm

    Chiều rộng :   1500 - 3000 mm

    Chiều dài    :  6000 - 9000 - 12000mm

Thông tin sản phẩm

- Thép tấm Carbon lớp A570 là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong nghành chế tạo cơ khí như bồn bể chứa, xây dựng các công trình công nghiệp như nhà xưởng, nghành giao thông vận tải, hàng hải, dầu khí...

THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
 

Tiêu chuẩn/ mác thép

 Mác thép của USA : A570 
 Tiêu chuẩn : ASTM - A570 / A570M

          Xuất xứ

Nga – Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Châu Âu

        Quy cách

Độ dày       :     3mm - 300mm

Chiều rộng :   1500 - 3000 mm

Chiều dài    :  6000 - 9000 - 12000mm

 

1.      Chuyên nhập khẩu thép ống đúc của Nhật bản, Hàn Quốc, Trung Quốc…

2.     Thép cuộn cán nóng, tấm cán nóng .cán nguội. Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,….theo tiêu chuẩn : JIS G3101, GB221-79 Mác thép của Mỹ : A570 GrA, A570 GrD, Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3CπQ345B, 65r, SB410 , 15X , 20X,..... 

3.     Thép dùng trong ngành đóng tàu A36,AH36,EH36. 

4.     Thép tấm chịu nhiệt A 515, HARDOX 500... 

5.     Thép không gỉ, Cung cáp các loại thép carbon cao(S45C, S50C…SKD11…SKD 61..v.v… Thép làm khuôn mẫu, cơ khí chế tạo…), 

6.     Thép hình H, I, U. V. L thép hộp vuông chữ nhật, Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế,

7.     Thép ống  theo Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T… Xuất xứ: China-Japan-Korea-Nga… 

8.     Cung cấp ray tàu  Thép ray (RAIL) tàu P11-P15- P18-P22-P24-P30P38..QU120 

9.     Đặc biệt chúng tôi có cung cấp cắt quy cách theo yêu cầu các mặt hàng của khách hàng yêu cầu .Gia công theo yêu cầu hoặc bản vẽ của từng sản phẩm.

Báo giá thép tấm mác A570

Quy cách (mm)  ĐVT  Barem kg/tấm Báo giá thép tấm mác A570
Dày x rộng x dài Đơn giá kg Đơn giá tấm
Thép tấm 3ly x 1,500 x 6,000  Kg 211.95 14,600 3,255,552
Thép tấm 4ly x 1,500 x 6,000  Kg 282.60 14,600 4,340,736
Thép tấm 5ly x 1,500 x 6,000  Kg 353.25 14,600 5,425,920
Thép tấm 6ly x 1,500 x 6,000  Kg 423.90 14,600 6,511,104
Thép tấm 8ly x 1,500 x 6,000  Kg 565.20 14,600 8,681,472
Thép tấm 10ly x 1,500 x 6,000  Kg 706.50 14,600 10,851,840
Thép tấm 12ly x 1,500 x 6,000  Kg 847.80 14,600 14,412,600
Thép tấm 14ly x 1,500 x 6,000  Kg 989.10 14,600 18,001,620
Thép tấm 16ly x 1,500 x 6,000  Kg 1,130.40 14,600 20,573,280
Thép tấm 18ly x 1,500 x 6,000  Kg 1,271.70 14,600 23,144,940
Thép tấm 20ly x 1,500 x 6,000  Kg 1,413.00 14,600 25,999,200
Thép tấm 5ly x 2,000 x 6,000 Kg 471.0 15,500 7,300,500
Thép tấm 6ly x 2,000 x 6,000 Kg 565.2 15,500 8,760,600
Thép tấm 8ly x 2,000 x 6,000 Kg 753.6 15,500 11,680,800
Thép tấm 10ly x 2,000 x 6,000 Kg 942.0 15,500 14,601,000
Thép tấm 12ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,130.4 15,500 17,521,200
Thép tấm 14ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,318.8 15,500 20,441,400
Thép tấm 16ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,507.2 15,500 23,361,600
Thép tấm 18ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,695.6 15,500 26,281,800
Thép tấm 20ly x 2,000 x 6,000 Kg 1,884.0 15,500 29,202,000
Thép tấm 22ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,072.4 15,500 32,122,200
Thép tấm 25ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,355.0 15,500 36,502,500
Thép tấm 28ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,637.6 15,500 40,882,800
Thép tấm 30ly x 2,000 x 6,000 Kg 2,826.0 15,500 43,803,000
Thép tấm 32ly x 2,000 x 6,000 Kg 3,014.4 15,500 46,723,200
Thép tấm 35ly x 2,000 x 6,000 Kg 3,297.0 15,500 51,103,500
Thép tấm 40ly x 2,000 x 6,000 Kg 3,768.0 15,500 58,404,000
Thép tấm 45ly x 2,000 x 6,000 Kg 4,239.0 15,500 65,704,500
Thép tấm 50ly x 2,000 x 6,000 Kg 4,710.0 15,500 73,005,000
Thép tấm 55ly x 2,000 x 6,000 Kg 5,181.0 15,500 80,305,500
Thép tấm 60ly x 2,000 x 6,000 Kg 5,652.0 15,500 87,606,000
Thép tấm 65ly x 2,000 x 6,000 Kg 6,123.0 15,500 94,906,500
Thép tấm 70ly x 2,000 x 6,000 Kg 6,594.0 15,500 102,207,000
Thép tấm 75ly x 2,000 x 6,000 Kg 7,065.0 15,500 109,507,500
Thép tấm 80ly x 2,000 x 6,000 Kg 7,536.0 15,500 116,808,000
Thép tấm 90ly x 2,000 x 6,000 Kg 8,478.0 15,500 131,409,000
Thép tấm 100ly x 2,000 x 6,000 Kg 9,420.0 15,500 146,010,000
Thép tấm 120ly x 2,000 x 6,000 Kg 11,304.0 15,500 175,212,000
Zalo
Hotline